Thông tin về trường

Trường THCS Vĩnh Phú được thành lập từ năm 2002. Lúc trước trường được mang tên là Trường THCS Vĩnh Điều...

LỊCH VẠN NIÊN

ÂM LỊCH

hưởng ứng

CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG
chu-new-moiHọc tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
chu-new-moiNói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.
chu-new-moiMỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo.
chu-new-moiXây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.

TÀI NGUYÊN VIOLET

Lời hay ý đẹp

Góc Quê Hương

Hỗ trợ trực tuyến

  • (vantuvpgt.fpt.in)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Vĩnh Phú

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây

    " CHÀO MỪNG 70 NĂM NGÀY THÀNH LẬP QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM 22/12/1944 - 22/12/2014 "

    TIN TỔNG HỢP

    Bài 15. Đòn bẩy

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Thanh Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:52' 06-12-2013
    Dung lượng: 5.4 MB
    Số lượt tải: 87
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ

    VẬT LÝ 6
    TIẾT 16-ĐÒN BẨY


    Người dạy: Phạm Thị Hải.
    GV trường THCS An Thắng


    Tiết 16 – Đòn Bẩy
    Kiểm tra bài cũ
    Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc để điền vào chỗ trống của các câu sau :

    Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với một lực............ trọng lượng của vật.
    (lớn hơn / nhỏ hơn / bằng)
    b) Mặt phẳng nghiêng càng nghiêng ít thì lực cần để kéo
    vật trên mặt phẳng nghiêng .............
    (càng tăng/ càng giảm/ không đổi)
    c)Mặt phẳng nghiêng ......... ........ ..... thì lực cần để kéo vật trên mặt phẳng nghiêng càng tăng.
    ( càng dốc thoai thoải/ càng dốc đứng)
    nhỏ hơn
    càng giảm
    càng dốc đứng
    O1
    O
    O2
    Các đòn bẩy đều có một điểm xác định, gọi là điểm tựa. Đòn bẩy quay quanh điểm tựa (O).
    Lực nâng vật (F2) tác dụng vào một điểm khác của đòn bẩy (O2).
    Trọng lượng của vật cần nâng (F1) tác dụng vào một điểm của đòn bẩy (O1).
    Hãy ®iÒn các ch÷ O; O1; O2 vào các vị trí thích hợp trên các hình 15.2; 15.3.
    Hình 15.2
    O2
    O

    O1
    o
    o1
    o2
    Hình 15.3
    C4: Những thí dụ sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống.
    C5: Hãy chỉ ra điểm tựa O, các điểm tác dụng O1; O2 của lực F1; F2 lên đòn bẩy trong hình vẽ 15.5.
    a)
    b)
    c)
    d)
    O2
    o1
    o1
    O2
    o1
    O2
    o1
    O2
    DH
    II. Đòn bẩy giúp con người làm việc dễ dàng như thế nào?
    Hãy quan sát đòn bẩy hình 15.4, muốn lực nâng vËt lên (F2) nhỏ hơn trọng lượng (F1) của vật thì khoảng cách OO1 (khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lựợng vật) và khoảng cách OO2 (khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực kéo) phải thoả mãn điều kiện gì?
    Tiến hành thí nghiệm
    1. Đo trọng lượng F1 của vật.
    2.Treo vật vào một đầu của thanh ngang, móc lực kế vào đầu kia của thanh ngang.
    3. Kéo lực kế ở đầu kia của thanh ngang để nâng vật (Theo ba trường hợp của bảng 15.1 SGK)
    Đọc và ghi kết quả vào bảng 15.1
    DH
    Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chổ trống của các câu sau:
    -lớn hơn
    bằng
    -nhỏ hơn
    - Muốn lực nâng vật trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.
    nhỏ hơn
    lớn hơn
    Hãy chỉ ra cách cải tiến việc sử dụng đòn bẩy hình 15.1 để làm giảm bớt lực kéo.
    O1
    O2
    O
    Để giảm bớt lực kéo ta chỉ cần dịch chuyển điểm tựa O để làm tăng chiÒu dài OO2.
    b)
    Chỳ ý:
    Trong 1 dũn b?y, n?u O2O l?n hon O1O bao nhiờu l?n thỡ F2 nh? hon F1 b?y nhiờu l?n.
    V?n d?ng: Hóy ch?n dỏp ỏn dỳng trong bi t?p du?i dõy:
    B
    A
    15.3: Hãy chỉ ra điểm tựa, các điểm tác dụng của lực F1, F2 lên đòn bẩy trong các hình vẽ sau
    a)
    b)
    c)
    d)
    O
    O1
    O1
    O1
    O1
    O2
    O2
    O2
    O2
    O
    O
    O
    F2

    Bài tập về nhà:
    Ghi nhớ kiến thức của bài.
    Làm bài tập trong sách bài tập.
    Ôn các bài đã học để tiết sau ôn tập học kỳ .
     
    Gửi ý kiến

    Tin Tức và Sự Kiện